trơ mắt

  1. réduit à regarder avec impuissance; resté impuissant
    • trơ mắt ếch
      (sen plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trơ mắt"

trơ mắt
Một người đàn ông trơ mắt nhìn chiếc bánh rơi xuống đất.